Bảng tra cứu thuế suất thuế TNCN, GTGT với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới nhất 2026

Bảng tra cứu thuế suất thuế TNCN, GTGT với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh dựa trên Nghị định 141/2026, Nghị định 68/2026 và Sổ tay hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
Bảng tra cứu thuế suất thuế TNCN, GTGT với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới nhất 2026
Căn cứ Nghị định 141/2026, Nghị định 68/2026 và Sổ tay hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh, thuế suất thuế TNCN, GTGT như sau:
**Thuế suất thuế GTGT
Tỷ lệ tính thuế giá trị gia tăng (GTGT): Đối với hộ kinh doanh có doanh thu trên 1 tỷ đồng/năm, thuế GTGT được tính theo tỷ lệ % trên doanh thu. Căn cứ vào ngành nghề kinh doanh tỷ lệ % tính thuế GTGT được xác định như sau:
|
Nhóm ngành nghề kinh doanh |
Tỷ lệ % tính thuế GTGT |
| Phân phối, cung cấp hàng hóa |
1% |
| Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu |
5% |
| Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu |
3%
|
| Hoạt động kinh doanh khác |
2% |
**Thuế suất thuế TNCN
|
Mức doanh thu năm |
Thuế suất TNCN |
| Doanh thu trên 1 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng |
15%
|
| Doanh thu trên 3 tỷ đến 50 tỷ đồng |
17% |
| Doanh thu trên 50 tỷ đồng |
20% |
Riêng hộ kinh doanh có doanh thu năm trên 1 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng lựa chọn nộp thuế TNCN trên doanh thu thì căn cứ ngành nghề kinh doanh thuế suất thuế TNCN được xác định như sau:
|
Nhóm ngành nghề kinh doanh |
Thuế suất Thuế TNCN (%) |
| Phân phối, cung cấp hàng hóa |
0,5% |
| Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu |
2% |
| Hoạt động cho thuê tài sản, đại lý bảo hiểm, đại lý xổ số, đại lý bán hàng đa cấp |
5% |
| Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu |
1,5% |
| Hoạt động cung cấp sản phẩm và dịch vụ nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số |
5% |
| Hoạt động kinh doanh khác |
1%
|
Tham khảo thêm bài viết của chúng tôi: https://htllaw.com.vn/